nghe hơi

  1. Cg. Nghe tăm. Nghesơ qua người khác nói: Nghe hơi thì không thể đích xác được. Nghe hơi nồi chõ. Nh. Nghe hơi (thtục).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nghe hơi
Nghe hơi thì không thể đích xác được.